Where Money Moves

Vietnamese provinces by momentum

All 34 provinces (2025 boundaries), average rank across population, employment, new enterprises and enterprise revenue.

#Province
1Dong NaiĐồng Nai83+1.5%+3.1%+14.3%+14.5%
2Lai ChauLai Châu73+1.1%+0.9%+7.2%+15.8%
3HaiphongHải Phòng67+1.1%+0.9%+1.5%+16.3%
4Hung YenHưng Yên67+0.8%+0.9%+16.3%+15.4%
5Dien BienĐiện Biên66+1.6%+0.5%+16.8%+8.1%
6HueHuế66+1.0%+1.1%+16.7%+10.6%
7Da NangĐà Nẵng64+1.3%+3.0%−7.4%+14.6%
8Phu ThoPhú Thọ63+1.0%+0.8%+6.0%+14.8%
9Tay NinhTây Ninh63+0.7%+0.8%+31.6%+15.0%
10Bac NinhBắc Ninh63+1.8%+1.3%+0.5%+10.1%
11HanoiHà Nội61+1.6%+2.0%−8.2%+13.3%
12Gia LaiGia Lai61+0.9%+0.8%+3.2%+17.6%
13Ha TinhHà Tĩnh60+0.4%+1.5%+3.2%+25.7%
14Son LaSơn La56+0.8%+1.8%+33.9%+0.6%
15Ho Chi Minh CityThành phố Hồ Chí Minh55+1.4%+2.9%−4.6%+7.3%
16Lang SonLạng Sơn53+0.8%+0.9%+61.2%−2.8%
17Cao BangCao Bằng52+0.8%+1.7%+9.6%+2.1%
18Khanh HoaKhánh Hòa50+0.9%+0.4%−2.0%+19.3%
19Quang NinhQuảng Ninh49+1.1%+0.4%+10.1%+3.0%
20Lam DongLâm Đồng47+1.0%+0.5%−3.9%+14.8%
21Dak LakĐắk Lắk46+0.6%+0.3%+3.3%+15.8%
22Lao CaiLào Cai44+1.2%+0.1%−1.9%+14.5%
23Quang NgaiQuảng Ngãi44+1.0%+1.6%−4.1%+1.5%
24Thai NguyenThái Nguyên42+1.0%+0.5%−1.8%+8.2%
25Ninh BinhNinh Bình42+0.7%+0.4%+6.3%+11.1%
26Nghe AnNghệ An40+0.7%+0.1%+7.2%+13.7%
27Vinh LongVĩnh Long37+0.4%+0.6%+2.8%+11.7%
28Can ThoCần Thơ36+0.6%+0.2%+13.6%+8.0%
29Thanh HoaThanh Hóa34+0.2%+0.0%+0.4%+20.4%
30Dong ThapĐồng Tháp33+0.2%+0.1%+1.7%+15.1%
31An GiangAn Giang28+0.4%+0.2%+5.1%+7.2%
32Quang TriQuảng Trị22+0.6%+0.3%−16.3%+9.5%
33Tuyen QuangTuyên Quang19+1.0%−0.0%−9.3%+3.9%
34Ca MauCà Mau13+0.5%+0.1%−9.5%+5.5%

↑↓ to move, Enter to open, Esc to close