Where Money Moves

Vietnam, province by province

The 34 provinces created by the 2025 merger, each rebuilt from the old provinces it absorbed. Where people are settling, where jobs and new businesses are being added, and where enterprise revenue is growing.

Skip the map
SlowerFasterNo dataColour is rank within Vietnam's 34 provinces

Dashed lines are the provincial borders before 1 July 2025.

People
Average population growth
2024 to 2025 (preliminary)
Jobs
Employed workers growth
2024 to 2025 (preliminary)
Businesses
Newly registered enterprises growth
2023 to 2024
Money
Enterprise net revenue growth (nominal)
2023 to 2024

All 34 provinces

Select a column heading to sort. Merged provinces list the provinces they were formed from.

#Province
1Dong NaiĐồng NaiĐồng Nai, Bình Phước83+1.5%+3.1%+14.3%+14.5%
2Lai ChauLai Châu73+1.1%+0.9%+7.2%+15.8%
3HaiphongHải PhòngHải Phòng, Hải Dương67+1.1%+0.9%+1.5%+16.3%
4Hung YenHưng YênHưng Yên, Thái Bình67+0.8%+0.9%+16.3%+15.4%
5Dien BienĐiện Biên66+1.6%+0.5%+16.8%+8.1%
6HueHuế66+1.0%+1.1%+16.7%+10.6%
7Da NangĐà NẵngĐà Nẵng, Quảng Nam64+1.3%+3.0%−7.4%+14.6%
8Phu ThoPhú ThọPhú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình63+1.0%+0.8%+6.0%+14.8%
9Tay NinhTây NinhTây Ninh, Long An63+0.7%+0.8%+31.6%+15.0%
10Bac NinhBắc NinhBắc Ninh, Bắc Giang63+1.8%+1.3%+0.5%+10.1%
11HanoiHà Nội61+1.6%+2.0%−8.2%+13.3%
12Gia LaiGia LaiGia Lai, Bình Định61+0.9%+0.8%+3.2%+17.6%
13Ha TinhHà Tĩnh60+0.4%+1.5%+3.2%+25.7%
14Son LaSơn La56+0.8%+1.8%+33.9%+0.6%
15Ho Chi Minh CityThành phố Hồ Chí MinhThành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu55+1.4%+2.9%−4.6%+7.3%
16Lang SonLạng Sơn53+0.8%+0.9%+61.2%−2.8%
17Cao BangCao Bằng52+0.8%+1.7%+9.6%+2.1%
18Khanh HoaKhánh HòaKhánh Hòa, Ninh Thuận50+0.9%+0.4%−2.0%+19.3%
19Quang NinhQuảng Ninh49+1.1%+0.4%+10.1%+3.0%
20Lam DongLâm ĐồngLâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận47+1.0%+0.5%−3.9%+14.8%
21Dak LakĐắk LắkĐắk Lắk, Phú Yên46+0.6%+0.3%+3.3%+15.8%
22Lao CaiLào CaiLào Cai, Yên Bái44+1.2%+0.1%−1.9%+14.5%
23Quang NgaiQuảng NgãiQuảng Ngãi, Kon Tum44+1.0%+1.6%−4.1%+1.5%
24Thai NguyenThái NguyênThái Nguyên, Bắc Kạn42+1.0%+0.5%−1.8%+8.2%
25Ninh BinhNinh BìnhNinh Bình, Hà Nam, Nam Định42+0.7%+0.4%+6.3%+11.1%
26Nghe AnNghệ An40+0.7%+0.1%+7.2%+13.7%
27Vinh LongVĩnh LongVĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh37+0.4%+0.6%+2.8%+11.7%
28Can ThoCần ThơCần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang36+0.6%+0.2%+13.6%+8.0%
29Thanh HoaThanh Hóa34+0.2%+0.0%+0.4%+20.4%
30Dong ThapĐồng ThápĐồng Tháp, Tiền Giang33+0.2%+0.1%+1.7%+15.1%
31An GiangAn GiangAn Giang, Kiên Giang28+0.4%+0.2%+5.1%+7.2%
32Quang TriQuảng TrịQuảng Trị, Quảng Bình22+0.6%+0.3%−16.3%+9.5%
33Tuyen QuangTuyên QuangTuyên Quang, Hà Giang19+1.0%−0.0%−9.3%+3.9%
34Ca MauCà MauCà Mau, Bạc Liêu13+0.5%+0.1%−9.5%+5.5%

↑↓ to move, Enter to open, Esc to close